dịch rỉ

dịch rỉ

Vết thương có dịch rỉ ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ (y học, sinh học, thực vật học):
    • Chất lỏng rỉ ra từ sống hoặc tổn thương: "dịch rỉ" chỉ chất lỏng (thường dịch thể) thoát ra từ bề mặt , vết thương, hoặc cơ quan do quá trình viêm, nhiễm trùng, hoặc tổn thương. Trong thực vật học, chất lỏng tiết ra từ thân, , hoặc quả bị tổn thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vết thương dịch rỉ màu vàng nhạt, cần được vệ sinh thường xuyên. (Chất lỏng rỉ ra từ vết thương màu vàng, cần làm sạch để tránh nhiễm trùng.)
    • Cây bị sâu đục thân thường dịch rỉ chảy ra từ lỗ đục. (Chất lỏng tiết ra từ thân cây bị tổn thương do sâu bọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dịch rỉ viêm": dịch rỉ xuất hiện trong quá trình viêm nhiễm.

    • Dịch rỉ viêm có thể chứa bạch cầu vi khuẩn. (Chất lỏng rỉ ra do viêm thường thành phần tế bào miễn dịch mầm bệnh.)
  • "dịch rỉ thanh dịch": dịch rỉ trong suốt, không màu, thường gặp trong viêm nhẹ.

    • Vết phồng rộp dịch rỉ thanh dịch, không cần lo lắng. (Chất lỏng trong suốt rỉ ra từ vết phồng, thường lành tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Dịch tiết (danh từ): chất lỏng do cơ thể bài tiết ra, như mồ hôi, nước mắtkhác với "dịch rỉ" không do tổn thương.

    • Tuyến mồ hôi tạo ra dịch tiết để làm mát cơ thể. (Chất lỏng bài tiết giúp điều hoà thân nhiệt.)
  • Rỉ dịch (động từ): hành động chảy ra của chất lỏng từ .

    • Vết thương bắt đầu rỉ dịch sau vài giờ. (Chất lỏng bắt đầu thoát ra từ vết thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất rỉ: chất lỏng thoát ra từ bề mặt.
  • Dịch thấm: chất lỏng thấm qua hoặc màng.
Thành ngữ liên quan
  • Dịch rỉ bệnh : dịch rỉ xuất hiện do bệnh tật, cần can thiệp y tế.
    • Bác sĩ chẩn đoán dịch rỉ bệnh từ vết loét. (Chất lỏng rỉ ra do bệnh cần điều trị chuyên sâu.)